bản đồ mỹ-Bản đồ nước Mỹ

Mỹ hay còn gọi là Hoa Kì  cách chúng ta nửa vòng trái đất nhưng thông qua bản đồ nước Mỹ chúng ta sẽ nắm bắt được các thông tin nổi bật về quốc gia này cho người xem.

Hoa kỳ (Mỹ) là đất nước đứng thứ ba thế giới cả về diện tích, dân số và kinh tế. Đây là đất nước có sức ảnh hưởng mạnh mẽ trên toàn cấu về kinh tế, chính trị. Nước Mỹ có diện tích 9.826.975 km2 đứng thứ 4 thế giới và dân số là 310.681.000 người ( năm 2010) có địa hình rộng lớn và  đa dạng bao gồm đồng bằng, đồi núi, biển cả, sông suối.

Để nắm rõ hơn về sự phân bố tổng thể của nước Mỹ,chi tiết về các thành phố, tiểu bang của nước Mỹ chúng ta hãy cùng xem  bản đồ mỹ sau đây nhé.

Bản đồ nước Mỹ

bản đồ mỹ-Bản đồ nước Mỹ
bản đồ mỹ-Bản đồ nước Mỹ

Bản đồ các tiểu bang nước Mỹ

Bản đồ các tiểu bang nước Mỹ
Dựa vào Bản đồ các tiểu bang nước Mỹ , có thể thấy được Mỹ chia làm 50 tiểu bang và 1 đặc khu liên bang. Ngoài ra , có 14 vùng lãnh thổ ở Caribbe và Thái Bình Dương.

Danh sách các tiểu bang nước Mỹ :

# Hoa Kỳ Tiểu bang Thông qua ‡ hoặc gia nhập Trước đó là
1 Delaware *Delaware Thứ sáu, 7 tháng 121787 Các quận miền dưới của Delaware, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
2 Pennsylvania *Pennsylvania Thứ tư, 12 tháng 121787 Tỉnh Pennsylvania, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
3 New Jersey *New Jersey Thứ ba, 18 tháng 121787 Tỉnh New Jersey, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
4 Georgia *Georgia Thứ tư, 2 tháng 1 1788 Tỉnh Georgia, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
5 Connecticut *Connecticut Thứ tư, 9 tháng 1 1788 Thuộc địa Connecticut, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
6 Massachusetts *Massachusetts Thứ tư, 6 tháng 2 1788 Tỉnh Vịnh Massachusetts, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
7 Maryland *Maryland Thứ hai, 28 tháng 41788 Tỉnh Maryland, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
8 Nam Carolina *Nam Carolina Thứ sáu, 23 tháng 51788 Tỉnh Nam Carolina, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
9 New Hampshire *New Hampshire Thứ bảy, 21 tháng 61788 Tỉnh New Hampshire, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
10 Virginia *Virginia Thứ tư, 25 tháng 6 1788 Thuộc địa Virginia, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
11 New York *Tiểu bang New York Thứ bảy, 26 tháng 71788 Tỉnh New York, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
12 Bắc Carolina *Bắc Carolina Thứ bảy, 21 tháng 111789 Tỉnh Bắc Carolina, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
13 Rhode Island *Rhode Island Thứ bảy, 29 tháng 51790 Thuộc địa Rhode Island và Vùng Providence, lúc đó là một tiểu quốc có chủ quyền dưới Những Điều khoản Liên hiệp
14 Vermont Vermont Thứ sáu, 4 tháng 3 1791 Tỉnh New York và New Hampshire Grants (tranh chấp chủ quyền), Cộng hòa Vermont
15 Kentucky Kentucky Thứ sáu, 1 tháng 6 1792 Virginia (Quận Kentucky)
16 Tennessee Tennessee Thứ tư, 1 tháng 6 1796 Tỉnh Bắc CarolinaLãnh thổ Tây Nam
17 Ohio Ohio Thứ ba, 1 tháng 3 1803* Lãnh thổ Tây Bắc
18 Louisiana Louisiana Thứ năm, 30 tháng 41812 Lãnh thổ Orleans
19 Indiana Indiana Thứ tư, 11 tháng 12 1816 Lãnh thổ Indiana
20 Mississippi Mississippi Thứ tư, 10 tháng 12 1817 Lãnh thổ Mississippi
21 Illinois Illinois Thứ năm, 3 tháng 121818 Lãnh thổ Illinois
22 Alabama Alabama Thứ ba, 14 tháng 121819 Lãnh thổ Alabama
23 Massachusetts Maine Thứ tư, 15 tháng 3 1820 Massachusetts (Quận Maine)
24 Missouri Missouri Thứ sáu, 10 tháng 81821 Lãnh thổ Missouri
25 Arkansas Arkansas Thứ tư, 15 tháng 6 1836 Lãnh thổ Arkansas
26 Michigan Michigan Thứ năm, 26 tháng 11837 Lãnh thổ Michigan
27 Florida Florida Thứ hai, 3 tháng 3 1845 Lãnh thổ Florida
28 Texas Texas Thứ hai, 29 tháng 121845 Cộng hòa Texas
29 Iowa Iowa Thứ hai, 28 tháng 121846 Lãnh thổ Iowa
30 Wisconsin Wisconsin Thứ hai, 29 tháng 5 1848 Lãnh thổ Wisconsin
31 California California Thứ hai, 9 tháng 9 1850 Cộng hòa California
32 Minnesota Minnesota Thứ ba, 11 tháng 5 1858 Lãnh thổ Minnesota
33 Oregon Oregon Thứ hai, 14 tháng 2 1859 Lãnh thổ Oregon
34 Kansas Kansas Thứ ba, 29 tháng 1 1861 Lãnh thổ Kansas
35 Tây Virginia Tây Virginia Thứ bảy, 20 tháng 61863 Virginia (chia tách ra)
36 Nevada Nevada Thứ hai, 31 tháng 101864 Lãnh thổ Nevada
37 Nebraska Nebraska Thứ sáu, 1 tháng 3 1867 Lãnh thổ Nebraska
38 Colorado Colorado Thứ ba, 1 tháng 8 1876 Lãnh thổ Colorado
39 † Bắc Dakota Bắc Dakota Thứ bảy, 2 tháng 11 1889 Lãnh thổ Dakota
40 † Nam Dakota Nam Dakota Thứ bảy, 2 tháng 11 1889 Lãnh thổ Dakota
41 Montana Montana Thứ sáu, 8 tháng 111889 Lãnh thổ Montana
42 Washington Washington Thứ hai, 11 tháng 111889 Lãnh thổ Washington
43 Idaho Idaho Thứ năm, 3 tháng 7 1890 Lãnh thổ Idaho
44 Wyoming Wyoming Thứ năm, 10 tháng 71890 Lãnh thổ Wyoming
45 Utah Utah Thứ bảy, 4 tháng 1 1896 Lãnh thổ Utah
46 Oklahoma Oklahoma Thứ bảy, 16 tháng 111907 Lãnh thổ Oklahoma và Lãnh thổ Indian
47 New Mexico New Mexico Thứ bảy, 6 tháng 1 1912 Lãnh thổ New Mexico
48 Arizona Arizona Thứ tư, 14 tháng 2 1912 Lãnh thổ Arizona
49 Alaska Alaska Thứ bảy, 3 tháng 1 1959 Lãnh thổ Alaska
50 Hawaii Hawaii Thứ sáu, 21 tháng 81959 Lãnh thổ Hawaii

bản đồ nước mỹ google map

Check Also

Mua giá cao đất tại xã Long Phước huyện Long Thành,Tỉnh Đồng Nai

Mua giá cao đất tại xã Long Phước huyện Long Thành,Tỉnh Đồng Nai với giá …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *